TanroDictionary

bootee

/buːˈtiː/

Anh
0

bootee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày ống nhẹ (của phụ nữ); Giày len (của trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày ống nhẹ (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Giày len (của trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a warm bootee for winter.

  2. The baby wore a soft bootee.