TanroDictionary

bootlegger

/ˈbuːtleɡə(r)/

Anh
0

bootlegger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán rượu lậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán rượu lậu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bootlegger sold bottles at night.