Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích.tính từEN-VI Dict
- Không có giày ống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trying to fix it now is a bootless effort.
-
His bootless feet were cold on the floor.
-
bootless effort
cố gắng vô ích
/ˈbuːtləs/
bootless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ích; Không có giày ống.
Trying to fix it now is a bootless effort.
His bootless feet were cold on the floor.
bootless effort
cố gắng vô ích