TanroDictionary

bootmaker

/ˈbuːtˌmeɪkə/

Anh
0

bootmaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đóng giày ống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng giày ống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bootmaker repaired my old boots.