Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình khởi động, chương trình mồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bootstrap program helped the team.
/ˈbuːtˌstræp ˈproʊˌɡræm/
bootstrap program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình khởi động, chương trình mồi.
A bootstrap program helped the team.