Nghĩa tiếng Việt
- Mắc mạch tự nâng; tự nâng; nạp chương trình mồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The startup began bootstrapping with little money.
/ˈbuːtˌstræppin/
bootstrapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc mạch tự nâng; tự nâng; nạp chương trình mồi.
The startup began bootstrapping with little money.