Nghĩa tiếng Việt
- Của cướp được.danh từEN-VI Dict
- Phần thưởng; vật giành được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The booti was hidden in the cave.
-
Winning the prize felt like a booti.
/ˈbuːti/
booty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của cướp được; Phần thưởng; vật giành được.
The booti was hidden in the cave.
Winning the prize felt like a booti.