Nghĩa tiếng Việt
- Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added borage to the salad.
/ˈbɒrɪdʒ/
borage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống.
She added borage to the salad.