TanroDictionary

borderland

/ˈbɔːdəlænd/

Anh
0

borderland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng biên giới; Ranh giới; Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng biên giới.danh từEN-VI Dict
  2. Ranh giới.danh từEN-VI Dict
  3. Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They camped in the borderland between two hills.

  2. They live in the borderland between two countries.

  3. The rule exists in a borderland of opinion.

  4. the borderland between individualism and collectivism

    ranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể