Nghĩa tiếng Việt
- Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The borrower returned the book late.
/ˈbɒrəʊə(r)/
borrower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.
The borrower returned the book late.