TanroDictionary

borrower

/ˈbɒrəʊə(r)/

Anh
0

borrower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The borrower returned the book late.