Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của borrow.động từEN-VI Dict
- Sự vay mượn.danh từEN-VI Dict
- Từ mượn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is borrowing a pen from me.
-
Borrowing money can be a useful choice.
-
The word is a borrowing from French.