TanroDictionary

botching

/bˈɒtʃɪŋ/

Anh
0

botching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của botch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của botch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is botching the repair with rushed work.