Nghĩa tiếng Việt
- Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small bottleneck slowed the morning traffic.
/ˈbɒtlnek/
bottleneck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.
A small bottleneck slowed the morning traffic.