TanroDictionary

bottomless

/ˈbɒtəmləs/

Anh
0

bottomless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đáy; Không có mặt (ghế); Rất sâu; không thể dò được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đáy.tính từEN-VI Dict
  2. Không có mặt (ghế).tính từEN-VI Dict
  3. Rất sâu; không thể dò được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave seemed bottomless and dark.

  2. Her answer seemed bottomless to me.

  3. The well looked bottomless to us.