Nghĩa tiếng Việt
- Không có đáy.tính từEN-VI Dict
- Không có mặt (ghế).tính từEN-VI Dict
- Rất sâu; không thể dò được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave seemed bottomless and dark.
-
Her answer seemed bottomless to me.
-
The well looked bottomless to us.