Nghĩa tiếng Việt
- Mua.động từEN-VI Dict
- Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).động từEN-VI Dict
- Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).động từEN-VI Dict
- .danh từEN-VI Dict
- Sự mua.danh từEN-VI Dict
- Vật mua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to bought the issue.
-
I bought a new lamp yesterday.
-
He bought the guard with a bribe.
-
He kept the bought on the desk.
-
The bought was completed in one hour.