TanroDictionary

bountiful

/ˈbaʊntɪfl/

Anh
0

bountiful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi, hào phóng; Phong phú dồi dào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, hào phóng.tính từEN-VI Dict
  2. Phong phú dồi dào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was bountiful with her time and help.

  2. The garden gave a bountiful harvest.