TanroDictionary

bouse

/ˈbaʊs/

Anh
0

bouse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý; Rượu; Uống say tuý luý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Uống say tuý luý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The party ended in a loud bouse.

  2. He poured more bouse into the cup.

  3. They bouse too much on weekends.