Nghĩa tiếng Việt
- Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowdlerization removed several pages.
/bəʊdˌlertiːˈziːnəs/
bowdlerization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.
The bowdlerization removed several pages.