Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bowđộng từEN-VI Dict
- Có hình thức cong như cái cung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bowed politely to the crowd.
-
The bowed branch nearly touched the ground.
/ˈbɑʊd/
bowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bow; Có hình thức cong như cái cung.
He bowed politely to the crowd.
The bowed branch nearly touched the ground.