Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bowing politely to the audience.
/ˈbaʊɪŋ/
bowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bow.
He is bowing politely to the audience.