TanroDictionary

bowman

/ˈbəʊmən/

Anh
0

bowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn cung; Người chèo đằng mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắn cung.danh từEN-VI Dict
  2. Người chèo đằng mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowman hit the target twice.

  2. The bowman helped steer the boat forward.