Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn cung.danh từEN-VI Dict
- Người chèo đằng mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowman hit the target twice.
-
The bowman helped steer the boat forward.
/ˈbəʊmən/
bowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn cung; Người chèo đằng mũi.
The bowman hit the target twice.
The bowman helped steer the boat forward.