Nghĩa tiếng Việt
- Dây cung.danh từEN-VI Dict
- Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bowstring snapped in the cold.
-
The old tale says they bowstring the thief.
/ˈbəʊstrɪŋ/
bowstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây cung; Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).
The bowstring snapped in the cold.
The old tale says they bowstring the thief.