TanroDictionary

bowstring

/ˈbəʊstrɪŋ/

Anh
0

bowstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây cung; Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây cung.danh từEN-VI Dict
  2. Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowstring snapped in the cold.

  2. The old tale says they bowstring the thief.