Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của box.động từEN-VI Dict
- Quyền thuật, quyền Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is boxing the old books for storage.
-
Boxing is a popular sport in many gyms.
/ˈbɒksɪŋ/
boxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của box; Quyền thuật, quyền Anh.
He is boxing the old books for storage.
Boxing is a popular sport in many gyms.