/ˈbɔɪɪʃli/
boyishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như trẻ con.
He moved boyishly through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm