Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của braceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He braced himself before the cold water.
/breɪst/
braced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của brace.
He braced himself before the cold water.