TanroDictionary

braces

/ˈbreɪsɪz/

Anh
0

braces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brace; Dấu ngoặc ôm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braceđộng từEN-VI Dict
  2. Dấu ngoặc ôm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She braces herself before every exam.

  2. Use braces to group the terms.