Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bracketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bracketed the note with two lines.
/brˈækɪtɪd/
bracketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bracket.
She bracketed the note with two lines.