TanroDictionary

brae

/breɪ/

Anh
0

brae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ dốc (sông); Sườn đồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ dốc (sông).danh từEN-VI Dict
  2. Sườn đồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat rocked near the brae.

  2. They walked up the brae after rain.