TanroDictionary

braid

/breɪd/

Anh
0

braid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải viền (trang sức quần áo); Dây tết (bằng lụa, vải); Bím tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải viền (trang sức quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Dây tết (bằng lụa, vải).danh từEN-VI Dict
  3. Bím tóc.danh từEN-VI Dict
  4. Viền (quần áo) bằng dải viền.động từEN-VI Dict
  5. Bện, tết (tóc... ).động từEN-VI Dict
  6. Thắt nơ giữ (tóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had gold braid on the sleeves.

  2. She added a red braid to the hat.

  3. Her braid fell over her shoulder.

  4. They braid the jacket with silver trim.

  5. She braid her hair before school.