Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She brained the puzzle and found a simple answer.
/breɪnd/
brained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của brain.
She brained the puzzle and found a simple answer.