Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is braining the idea during the workshop.
/breɪnɪŋ/
braining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brain.
He is braining the idea during the workshop.