TanroDictionary

brainwave

/ˈbreɪnweɪv/

Anh
0

brainwave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That idea was a real brainwave for the team.