Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That idea was a real brainwave for the team.
/ˈbreɪnweɪv/
brainwave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.
That idea was a real brainwave for the team.