Nghĩa tiếng Việt
- người làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người lao động trí óc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As a brainworker, she spends hours at a desk.
/ˈbreɪnˌwɜːkə/
brainworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người lao động trí óc.
As a brainworker, she spends hours at a desk.