Nghĩa tiếng Việt
- Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.danh từEN-VI Dict
- Đống cành cây xén (hàng rào).danh từEN-VI Dict
- Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) hỗn láo, hỗn xược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was covered with brash after work.
-
He cleared the brash from the hedge.
-
This old cup feels brash and fragile.
-
His brash reply upset the teacher.