TanroDictionary

brash

/bræʃ/

Anh
0

brash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ; Đống cành cây xén (hàng rào); Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Đống cành cây xén (hàng rào).danh từEN-VI Dict
  3. Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.tính từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) hỗn láo, hỗn xược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was covered with brash after work.

  2. He cleared the brash from the hedge.

  3. This old cup feels brash and fragile.

  4. His brash reply upset the teacher.