TanroDictionary

brawled

/brˈɔːld/

Anh
0

brawled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của brawl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brawlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boys brawled over a small mistake.