TanroDictionary

bray

/breɪ/

Anh
0

bray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng be be (lừa kêu); Tiếng inh tai; Kêu be be (lừa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng be be (lừa kêu).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng inh tai.danh từEN-VI Dict
  3. Kêu be be (lừa).động từEN-VI Dict
  4. Kêu inh tai (kèn).động từEN-VI Dict
  5. Giã, tán (bằng chày cối).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bray of the donkey woke us.

  2. A loud bray filled the yard.

  3. The donkey brayed beside the road.

  4. The trumpet brayed during the parade.

  5. She brayed the grain into powder.