TanroDictionary

brazier

/ˈbreɪziə(r)/

Anh
0

brazier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò than; Người làm đồ đồng thau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò than.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm đồ đồng thau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We warmed our hands by the brazier.

  2. The brazier polished the metal carefully.