Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của breadđộng từEN-VI Dict
- Có rắc bánh mì vụn vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She breaded the fish before cooking it.
-
The breaded chicken came out crisp.
/ˈbredɪd/
breaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bread; Có rắc bánh mì vụn vào.
She breaded the fish before cooking it.
The breaded chicken came out crisp.