TanroDictionary

breadth

/bredθ/

Anh
0

breadth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề ngang, bề rộng; Khổ (vải); Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề ngang, bề rộng.danh từEN-VI Dict
  2. Khổ (vải).danh từEN-VI Dict
  3. Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Measure the breadth of the table.

  2. This cloth has a wide breadth.

  3. We need to broaden our breadth of view.

  4. breadth of view

    quan điểm rộng rãi