TanroDictionary

breadwinner

/ˈbredwɪnə(r)/

Anh
0

breadwinner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trụ cột trong gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trụ cột trong gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the breadwinner yesterday.