Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This glass bowl is breakable, so be careful.
/ˈbreɪkəbl/
breakable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ.
This glass bowl is breakable, so be careful.