Nghĩa tiếng Việt
- Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The breakfront filled the dining room wall.
/ˈbreɪkˌfrənt/
breakfront là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.
The breakfront filled the dining room wall.