TanroDictionary

breaking

/ˈbreɪkin/

Anh
0

breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt, ngắt (d).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt, ngắt (d).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cable is breaking during repair.