TanroDictionary

breakthrough

/ˈbreɪkθruː/

Anh
0

breakthrough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọc thủng phòng tuyến; Bước đột phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọc thủng phòng tuyến.danh từEN-VI Dict
  2. Bước đột phádanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her idea was a breakthrough for the team.

  2. The new method was a real breakthrough.