Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọc thủng phòng tuyến.danh từEN-VI Dict
- Bước đột phádanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her idea was a breakthrough for the team.
-
The new method was a real breakthrough.
/ˈbreɪkθruː/
breakthrough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọc thủng phòng tuyến; Bước đột phá.
Her idea was a breakthrough for the team.
The new method was a real breakthrough.