Nghĩa tiếng Việt
- Súng breen.danh từEN-VI Dict
- (không còn dùng, ngoại động từ) Đốt cháy.động từWiktionary
Ví dụ
-
The old bren sat unused in the museum.
/brɛn/
bren là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng breen; (không còn dùng, ngoại động từ) Đốt cháy.
The old bren sat unused in the museum.