TanroDictionary

bribable

/ˈbrɑɪbəbəl/

Anh
0

bribable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đút lót, có thể hối lộ, có thể mua chuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đút lót, có thể hối lộ, có thể mua chuộc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was not bribable, even with cash.