Nghĩa tiếng Việt
- Gạch.danh từEN-VI Dict
- Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ).danh từEN-VI Dict
- Người chính trực, người trung hậu.danh từEN-VI Dict
- Người rộng lượng, người hào hiệp.danh từEN-VI Dict
- Bằng gạch.tính từEN-VI Dict
- Xây gạch bít đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He built the garden wall with brick.
-
She bought a brick of soap.
-
He is a brick to everyone nearby.
-
My uncle is such a brick.
-
We built a solid brick wall around the yard.