Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây bằng gạch.danh từEN-VI Dict
- Công trình xây bằng gạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brickwork around the door looks strong.
-
Old brickwork gave the house a warm look.
/ˈbrɪkwɜːk/
brickwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây bằng gạch; Công trình xây bằng gạch.
The brickwork around the door looks strong.
Old brickwork gave the house a warm look.