Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực chiếm được trên đất của địch, bên sông phía địch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the bridgehead yesterday.
/ˈbrɪdʒhed/
bridgehead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực chiếm được trên đất của địch, bên sông phía địch.
She saw the bridgehead yesterday.