Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bridge.động từEN-VI Dict
- Rẽ mạch; nối tắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are bridging the gap between two teams.
-
The bridging wire links the two parts safely.